Chuyển đến nội dung chính

Bài đăng

Đang hiển thị bài đăng từ tháng tư, 2013

[ C++ ] Kế thừa trong C++ [Lập trình hướng đối tượng với C++]

Kế thừa trong C++ (Inheritance)

Kế thừa là một đặc trưng quan trọng trong lập trình hướng đối tượng (OOP). Sự kế thừa trong các ngôn ngữ lập trình như C++, Java, C#, VB.Net,.. cơ bản là giống nhau.

Trong lập trình C++, có thêm khái niệm đa kế thừa mà các ngôn ngữ khác đã bỏ chức năng này do sự nhập nhằng khi sử dụng.

Khái niệm: Kế thừa là cách tạo lớp mới từ các lớp đã được định nghĩa từ trước [Wiki]


Trong đó:
    - Class A: lớp cơ sở (lớp cha) - supper class
    - Class B: lớp dẫn xuất (lớp con) - sub class

Class B có thể dùng được hầu hết các phương thức (hàm thành viên) và các thuộc tính (biến thành viên) của lớp A ngoại trừ các các phương thức và các hàm các tính chất private.

Cài đặt: để cài đặt lớp kế thừa ta dùng toán tử ":".  Ví dụ B kế thừa A viết là:  B:A
   [Code]
     class A{
        ....
      };

     class B:A{
         ...
     };

Lưu ý:
   - Một lớp cha có thể có nhiều lớp con (có phép kế thừa)
   - Đến lượt mình mỗi lớp con lại có thể có các con khác
   - Trong C++ cho phép đ…

[ Android ] Xây dựng ứng dụng nhập vào số nguyên n; tính giai thừa của n, in kết quả.

Vi dụ: Xây dựng ứng dụng nhập vào số nguyên n; tính n!; in kết quả.

>> Thực hiện: 

- Create Android Project: TinhGiaiThua




- Thiết lập và code:

+ Res\layout\main.xml:


<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<LinearLayout xmlns:android="http://schemas.android.com/apk/res/android"
    android:layout_width="fill_parent"
    android:layout_height="fill_parent"
    android:orientation="vertical" >

    <TextView
        android:layout_width="fill_parent"
        android:layout_height="wrap_content"
        android:text="@string/hello" />




    <TextView
        android:layout_width="fill_parent"
        android:layout_height="wrap_content"
        android:text="@string/n" />

        <EditText
            android:id="@+id/txtn"
            android:layout_width="wrap_content"
            android:layout_height="wrap_content"
            an…

[ Android ] Ứng dụng Giải phương trình bậc 2

Vi dụ: Xây dựng ứng dụng giải phương trình: ax^2+bx+c=0 (trong đó a, b, c được nhập vào qua EditText)

>> Thực hiện: 

- Create Android Project: GiaiPhuonTrinhBac2



- Thiết lập và code:

+ Res\layout\main.xml:

<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<LinearLayout xmlns:android="http://schemas.android.com/apk/res/android"
    android:orientation="vertical"
    android:layout_width="fill_parent"
    android:layout_height="fill_parent">
<TextView
android:layout_width="fill_parent"
android:layout_height="wrap_content"
android:text="Giai PT bac 2"
/>
<TextView
    android:text="He so a:"
android:id="@+id/textView1"
android:layout_width="wrap_content"
android:layout_height="wrap_content">  
</TextView>
<EditText
    android:id="@+id/a"
    android:numeric="integer"
    android:layout_width="200sp"
    android:layout_height=…

[ Android ] Xây dựng ứng dụng: Nhập vào tên bạn, sau đó in ra lời chào bạn [Bắt đầu làm việc với Android]

Trước tiên hãy đảm bảo rằng Eclipse của bạn đã được Plug-In thư viện Android thành công [xem cách plug-in android tại đây].

Một ứng dụng Android cơ bản gồm các thành phần sau:



Trong đó, chúng ta phải thiết lập và code các file sau (bạn có thể copy và patse vào đúng vị trí):

1- Res \ layout (main.xml): 


<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<LinearLayout xmlns:android="http://schemas.android.com/apk/res/android"
    android:orientation="vertical"
    android:layout_width="fill_parent"
    android:layout_height="fill_parent">

    <EditText android:id="@+id/edit_text"
        android:layout_width="fill_parent"
        android:layout_height="wrap_content"
        android:hint="@string/edit_hint" />

        <TextView android:id="@+id/text_view"
            android:layout_width="fill_parent"
            android:layout_height="wrap_content"
            andro…

[ Pascal ] Ví dụ về cấu trúc điều khiển và mảng 1 chiều

{
Vi du 1: 
  In ra man hinh tat ca so nguyen duong gom 4 chu so, sao cho tong cac chu so >=10.
}

uses crt;
var a,dv,ch,tr,ng:integer; {dv: don vi, ch: chuc, tr: tram, ng: nghin}

Begin
 clrscr;

 writeln(' * IN DAY SO: ');

 for a:=1000 to 9999 do
  begin
   dv:=a mod 10;
   ch:=(a div 10) mod 10;
   tr:=(a div 100) mod 10;
   ng:=a div 1000;

   if (dv+ch+tr+ng >=10) then
    write(a,'; ');
  end;

 readln;
End.

{----------------------------------------------------------------}


{
Vi du 2: 
  Nhap vao day so nguyen gom n so (1<n<100). Dem so nguyen to co trong day so vua nhap
}

uses crt;
var
 a:array[1..100] of integer;
 n,d,i,j,kt : integer; {d: chua ket qua dem, kt: kiem tra}


Begin
 clrscr;

 {Nhap n}

 writeln(' * Nhap so phan tu: ');
 repeat
  begin
   write(' n= '); readln(n);
   if ((n<=1) or (n >=100)) then
     writeln(' Nhap lai n!');
  end
 until ((n>1) and (n<100));

 {Nhap day so}

 for i:=1 to n do
  begin
   write(&#…

[ C# - ADO.Net ] Giới thiệu tóm tắt các đối tượng để kết nối dữ liệu (ADO.Net) trong C#

I. Đối tượng Sqlconnection  [using System.Data.SqlClient ;]

1. Kết nối theo đặc quyền hệ điều hành

Cú pháp 1 : 
Server = servername [ \InstanceName ];
Database = databasename;
Integrated Security = SSPI;

Cú pháp 2 :
Server = servername[ \InstanceName ];
Database = databasename;
Integrated Security = true;

Cú pháp 3 :
Server = servername [ \InstanceName ];
Initial Catolog = databasename;
Integrated Security = true;

Chú ý :  Tài khoản đăng nhập phải được khai báo trong phần Login

2. Kết nối theo đặc quyền SQL Server

Cú pháp 1: 
Server = Servername[ \InstanceName ];
Database = Databasename;
Use ID = Username;
Password = YourPasword;
[Connection Timeout = second;]
[port = portno;]
[Persist Security Info = true;]

Chú ý : Servername có thể là : (local) hoặc ( . ) hoặc (Địa chỉ IP) .

Cú pháp 2 : Với dạng Attachment và phiên bản SQL Server 2005 (SQLEXPRESS)

@”Data Source = (local)\SQLEXPRESS; AttachDbFilename = <Đường dẫn tới file Database>; Integrated Security = true; Use Instance = true”;

3. Tập tin lưu chuỗi k…